Học viên báo chí và tuyên truyền

Tên trường: HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN

Ký hiệu: HBT

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: ajc.edu.vn

1.Đối tượng tuyển sinh:

     Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT.
Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.

3.Phương thức tuyển sinh:Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Ghi chú:

  3.1. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 – ngành Báo chí.
     Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí – tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).
  3.2. Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4.
    – Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước; 
    – Nhóm 3: Ngành Lịch sử;
    – Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.
  3.3. Xét tuyển theo học bạ: tối đa 30% chỉ tiêu của từng ngành/chuyên ngành đối với thí sinh là học sinh các trường chuyên/năng khiếu (Danh sách các trường chuyên/năng khiếu xem Phụ lục), đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt trong cả 3 năm học THPT. Thí sinh thuộc đối tượng này đăng ký xét tuyển ngành Báo chí phải dự thi môn Năng khiếu báo chí và đạt 5.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10) mới đủ điều kiện xét tuyển.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học                    
1.1 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 527 40 6 A16   C15   D01      
1.2 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 527M 2   R22              
1.3 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 528 34 6 A16   C15   D01      
1.4 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 528M 2   R22              
1.5 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529 40 8 A16   C15   D01      
1.6 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 529M 2   R22              
1.7 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 50   A16   C15   D01      
1.8 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530M 1   R22              
1.9 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển 531 50   A16   C15   D01      
1.10 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 531M 1   R22              
1.11 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội 532 50   A16   C15   D01      
1.12 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội 532M 1   R22              
1.13 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 40   A16   C15   D01      
1.14 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533M 1   R22              
1.15 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 535 50   A16   C15   D01      
1.16 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 535M 1   R22              
1.17 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 536 40   A16   C15   D01      
1.18 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 536M 1   R22              
1.19 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 40 6 A16   C15   D01      
1.20 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 538M 2   R22              
1.21 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in 602 40 8 R05   R06   R15   R16  
1.22 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 602M 3   R19              
1.23 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 34 6 R07   R08   R09   R17  
1.24 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 603M 2   R20              
1.25 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604 42 8 R05   R06   R15   R16  
1.26 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 604M 3   R19              
1.27 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605 42 8 R05   R06   R15   R16  
1.28 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 605M 3   R19              
1.29 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 32 6 R11   R12   R13   R18  
1.30 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 606M 2   R21              
1.31 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 42 8 R05   R06   R15   R16  
1.32 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 607M 2   R19              
1.33 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 608 34 6 R05   R06   R15   R16  
1.34 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 608M 3   R19              
1.35 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 609 33 6 R05   R06   R15   R16  
1.36 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 609M 3   R19              
1.37 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 42 8 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.38 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 610M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.39 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 42 8 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.40 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 611M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.41 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 614 34 6 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.42 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 614M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.43 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 42 8 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.44 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 615M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.45 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 616 34 6 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.46 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 616M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.47 Ngôn ngữ Anh 7220201 31 6 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.48 Ngành Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7220201M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.49 Triết học 7229001 40   A16   C15   D01      
1.50 Ngành Triết học 7229001M 1   R22              
1.51 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 40   A16   C15   D01      
1.52 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008M 1   R22              
1.53 Lịch sử 7229010 32 6 C00 SU C03 SU C19 SU D14 SU
1.54 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7229010M 2   R23 SU            
1.55 Kinh tế chính trị 7310102 40   A16   C15   D01      
1.56 Ngành Kinh tế chính trị (sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 7310102M 1   R22              
1.57 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 42 7 A16   C15   D01      
1.58 Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh) 7310202M 1   R22              
1.59 Quản lý nhà nước 7310205 40 8 A16   C15   D01      
1.60 Ngành Quản lý nhà nước (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7310205M 2   R22              
1.61 Xã hội học 7310301 40 8 A16   C15   D01      
1.62 Ngành Xã hội học (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7310301M 2   R22              
1.63 Truyền thông đa phương tiện 7320104 40 8 A16   C15   D01      
1.64 Ngành Truyền thông đa phương tiện (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7320104M 2   R22              
1.65 Truyền thông đại chúng 7320105 40 8 A16   C15   D01      
1.66 Ngành Truyền thông đại chúng (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7320105M 2   R22              
1.67 Truyền thông quốc tế 7320107 42 8 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.68 Ngành Truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7320107M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.69 Quảng cáo 7320110 31 6 D01 N1 D72 N1 D78 N1    
1.70 Ngành Quảng cáo (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7320110M 3   R24 NK4 R25 NK4 R26 NK4    
1.71 Xuất bản 7320401 83 15 A16   C15   D01      
1.72 Ngành Xuất bản 7320401M 2   R22              
1.73 Quản lý công 7340403 40 8 A16   C15   D01      
1.74 Ngành Quản lý công (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7340403M 2   R22              
1.75 Công tác xã hội 7760101 40 8 A16   C15   D01      
1.76 Ngành Công tác xã hội (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) 7760101M 2   R22              
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

– Đối với ngành Báo chí: 16 điểm.

– Các ngành còn lại: 15,5 điểm.

   Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực đối với các ngành có tổ hợp các môn tính hệ số 1.

   Đối với các ngành có tổ hợp môn Tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1: quy về thang điểm 30 theo công thức:

(Điểm môn 1 + Điểm môn 3 + Điểm Tiếng Anh * 2)*3/4 + điểm ưu tiên.

Đối với Lịch sử có tổ hợp môn Lịch sử tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1: quy về thang điểm 30 theo công thức:

(Điểm môn 1 + Điểm môn 3 + Điểm Lịch sử * 2)*3/4 + điểm ưu tiên.

6.Điều kiện ĐKXT

– Có kết quả xếp loại học lực từng năm học trong 3 năm Trung học phổ thông đạt 6,0 trở lên;

– Hạnh kiểm 3 năm Trung học phổ thông xếp loại Khá trở lên;

   Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.

7.Lệ phí xét tuyển
– Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí: 300.000
đ/hồ sơ.– Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

8.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Mức thu từ 249.000đ/tín chỉ đến 392.100đ/tín chỉ đối với hệ chuẩn.

Mức thu từ 813.300đ/tín chỉ đến 1.270.800đ/tín chỉ đối với chương trình chất lượng cao.

Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Thanh

0399. 011. 966

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông tin tuyển sinh