Your SEO optimized title

Trường Đại học Công Nghiệp TP.Hồ Chí Minh

Tên trường : TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH

Ký hiệu : HUI

Địa chỉ : Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh.

Website:  www.iuh.edu.vn 

1.Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

2.Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3.Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Ghi chú:

– Cơ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018.
– Phân hiệu tại tỉnh Quảng Ngãi
+ 60 % sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018.
+ 40 % xét tuyển theo điểm Học bạ của 2 học kỳ lớp 12.

4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học                    
1.1 Thiết kế thời trang

Ngành Thiết kế thời trang

7210404 70   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.2 Ngôn ngữ Anh

Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201 880   D01 N1 D14 N1 D15 N1 D96 N1
1.3 Quản trị kinh doanh

Ngành Quản trị kinh doanh

7340101 350   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.4 Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340101C 200   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.5 Marketing

Ngành Marketing

7340115 140   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.6 Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340115C 40   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.7 Kinh doanh quốc tế

Ngành Kinh doanh quốc tế

7340120 70   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.8 Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340120C 40   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.9 Thương mại điện tử

Ngành Thương mại điện tử

7340122 70   A01 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.10 Tài chính – Ngân hàng

Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201 200   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.11 Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340201C 80   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.12 Kế toán

Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301 350   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.13 Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)

7340301C 80   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.14 Luật kinh tế

Ngành Luật kinh tế

7380107 70   A00 TO C00 VA D01 TO D96 TO
1.15 Luật quốc tế

Ngành Luật quốc tế

7380108 70   A00 TO C00 VA D01 TO D96 TO
1.16 Công nghệ sinh học

Ngành Công nghệ sinh học

7420201 70   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.17 Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)

7420201C 40   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.18 Khoa học môi trường

Ngành Khoa học môi trường

7440301 280   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.19 Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)

7480103C 120   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.20 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 70   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.21 Công nghệ thông tin

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin

7480201 250   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.22 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 75   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.23 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510201C 40   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.24 Công nghệ chế tạo máy

Ngành Công nghệ chế tạo máy

7510202 70   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.25 Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)

7510202C 40   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.26 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 70   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.27 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510203C 40   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.28 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 170   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.29 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206 140   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.30 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510301 280   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.31 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)

7510301C 80   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.32 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302 170   A00 TO A01   C01   D90  
1.33 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ đào tạo Chất lượng cao)

7510302C 40   A00   A01   C01   D90  
1.34 Công nghệ kỹ thuật hoá học

Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu.

7510401 280   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.35 Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)

7510401C 40   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.36 Công nghệ kỹ thuật môi trường

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 280   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.37 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)

7510406C 80   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.38 Công nghệ thực phẩm

Ngành Công nghệ thực phẩm

7540101 140   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.39 Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)

Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)

7540101C 80   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.40 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

7540106 80   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.41 Công nghệ dệt, may

Ngành Công nghệ dệt, may

7540204 140   A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.42 Kỹ thuật xây dựng

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 02 ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580201 130   A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.43 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

Ngành Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

7720497 80   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.44 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 70   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.45 Quản trị khách sạn

Ngành Quản trị khách sạn

7810201 75   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.46 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 70   A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.47 Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 280   A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

– Điều kiện nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải lớn hơn hoặc bằng 15.00 điểm cho tất cả các khối ngành.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

–  Mã tuyển sinh tại Cơ sở chính thành phố Hồ Chí Minh: HUI

–  Mã tuyển sinh tại Phân hiệu Quảng Ngãi: IUQ

–  Mã ngành theo bảng danh mục chỉ tiêu ở trên.

* Các tổ hợp xét tuyển:

  • Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • Khối A01: Toán, Tiếng anh, Vật lý.
  • Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học.
  • Khối D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng anh.
  • Khối D07: Toán, Tiếng anh, Hóa học.
  • Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý.
  • Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
  • Khối D14: Ngữ văn, Tiếng anh, Lịch sử.
  • Khối D15: Ngữ văn, Tiếng anh, Địa lý.
  • Khối D90: Toán, Tiếng anh, Khoa học tự nhiên.
  • Khối D96: Toán, Tiếng anh, Khoa học xã hội.

* Căn cứ xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số); cộng với điểm ưu  tiên đối tượng, điểm ưu tiên khu vực (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Điểm bài thi Khoa học tự nhiên và điểm bài thi Khoa học xã hội là điểm trung bình chung của các môn thi thành phần.

+ Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

+ Không có sự chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển.

7.Chính sách ưu tiên:

  • Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải quốc gia các môn có trong tổ hợp xét tuyển của những ngành tương ứng theo công văn 899/BGDĐT-GDĐH ngày 09/03/2018 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo.
  • Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2018.

8.Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.

9.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

  • Năm 2018 dự kiến mức thu học phí hệ Đại học chính quy 17,16 triệu đồng/năm đối với Khối ngành Kinh tế, Luật, Ngoại ngữ; 18,20 triệu đồng/năm đối với Khối ngành Kỹ thuật, Cao học = 1,5 đại học, Tiến sĩ = 2,5 đại học.
  • Học phí năm 2019 tăng tối đa 6% so với năm 2018, các năm về sau dự kiến tăng 6% mỗi năm.
  • Đối với hệ Đại học chính quy chương trình chất lượng cao mức thu học phí 28 triệu đồng/năm (cho cả 02 khối ngành Kinh tế, Kỹ thuật) trường cam kết không tăng học phí trong 04 năm học.

 

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Hà

0347. 516. 536

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông báo Tuyển sinh