Trường đại học điện lực

Tên trường : TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

Ký hiệu : DBD

Địa chỉ : Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Website: www.epu.edu.vn

1.Đối tượng tuyển sinh:  Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.

3.Phương thức tuyển sinh:Xét tuyển.

 Ghi chú:

    Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 dp Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D01, D07 và theo từng mã ngành tuyển sinh (có tính cả điểm ưu tiên).

4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học
1.1 Quản trị kinh doanh

Gồm 02 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch và khách sạn

7340101 100 A00 A01 D01 D07
1.2 Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Gồm 01 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

7340101_CLC 30 A00 A01 D01 D07
1.3 Tài chính – Ngân hàng

Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng

7340201 100 A00 A01 D01 D07
1.4 Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao

Gồm 01 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

7340201_CLC 30 A00 A01 D01 D07
1.5 Kế toán

Gồm 02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán và kiểm soát

7340301 170 A00 A01 D01 D07
1.6 Kế toán chất lượng cao

Gồm 01 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

7340301_CLC 30 A00 A01 D01 D07
1.7 Kiểm toán

Kiểm toán

7340302 50 A00 A01 D01 D07
1.8 Công nghệ thông tin

Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Thương mại điện tử

7480201 350 A00 A01 D01 D07
1.9 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm 03 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án và công trình điện

7510102 120 A00 A01 D07
1.10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Gồm 02 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện

7510201 120 A00 A01 D07
1.11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 160 A00 A01 D07
1.12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 04 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hóa hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán

7510301 500 A00 A01 D07
1.13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao

Gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

7510301_CLC 80 A00 A01 D07
1.14 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Gồm 05 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử và robot; Điện tử y tế

7510302 180 A00 A01 D07
1.15 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông chất lượng cao

Gồm 01 chuyên ngành: Điện tử viễn thông chất lượng cao

7510302_CLC 30 A00 A01 D07
1.16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

7510303 250 A00 A01 D07
1.17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chất lượng cao

Gồm 01 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển chất lượng cao

7510303_CLC 30 A00 A01 D07
1.18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510403 50 A00 A01 D07
1.19 Công nghệ kỹ thuật môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 50 A00 A01 D07
1.20 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407 50 A00 A01 D07
1.21 Quản lý công nghiệp

Quản lý công nghiệp

7510601 70 A00 A01 D01 D07
1.22 Quản lý công nghiệp chất lượng cao

Quản lý công nghiệp chất lượng cao

7510601_CLC 30 A00 A01 D01 D07
1.23 Quản lý năng lượng

Quản lý năng lượng

7510602 50 A00 A01 D01 D07
1.24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605 50 A00 A01 D01 D07
1.25 Kỹ thuật nhiệt

Gồm 02 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh

7520115 230 A00 A01 D07

5.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Thí sinh có điểm thi THPT năm 2018 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và trường Đại học Điện lực quy định (sẽ thông báo bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia) mới được tham gia xét tuyển.

Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển Đợt 1 hệ Đại học chính quy năm 2018 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm.

6.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

  • Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học: (ĐVT: 1.000 đồng/SV/tháng)
TT Nội dung 2015 – 2016 2016 – 2017 2017 – 2018 2018 – 2019 2019 – 2020 2020 – 2021 2021 – 2022
1 Khối Kinh tế 900 1.170 1.300 1.300 Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.
2 Khối Kỹ thuật 900 1.300 1.450 1.450 Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.
  • Mức trần học phí của các hệ khác được nhân với tỷ lệ tương ứng theo từng năm học của hệ Đại học
TT Trình độ đào tạo Hệ số so với hệ đại học
1 Tiến sĩ 2,5
2 Thạc sĩ 1,5
3 Chất lượng cao 2
4 Cao đẳng 0,8

 

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Thanh

0399. 011. 966

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông tin tuyển sinh