Your SEO optimized title

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019

*******

Tên trường : TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Ký hiệu : HHA

Địa chỉ : Số 484 Đường Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.

Website: vimaru.edu.vn

1.Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT.

2.Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.

3.Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Ghi chú:

Năm 2018, Đại học Hàng hải Việt Nam đăng ký thực hiện 03 hình thức xét tuyển phù hợp với ngành/chuyên ngành đào tạo:
– Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
– Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh thỏa mãn các tiêu chí sau:
Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 30/6/2018): B2-Cambridge do Trung tâm khảo thí ủy quyền Cambridge English quốc tế mã số VN567 tổ chức thi tại Trường ĐH Hàng hải Việt Nam; IELTS 5.5; TOEFL 513-ITP hoặc 65-iBT.
Tổng điểm các môn thi THPT quốc gia năm 2018 trong tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Trường hợp có nhiều thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vào cùng một chuyên ngành thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn (tính cả điểm ưu tiên nếu có).
– Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT:
Đối tượng: Toàn bộ các chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ.
Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2016, 2017, 2018. Xét tuyển theo điểm trung bình tổ hợp môn xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Chuyên ngành Điều khiển tàu biển và Khai thác máy tàu biển chỉ tuyển thí sinh Nam. Chuyên ngành Kiến trúc & nội thất sử dụng kết quả thi Vẽ mỹ thuật năm 2018 của các trường ĐH khác trong xét tuyển.

4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học                    
1.1 Tiếng Anh thương mại 7220201D124 88 2 A01   D01   D10   D14  
1.2 Ngôn ngữ Anh 7220201D125 88 2 A01   D01   D10   D14  
1.3 Quản lý kinh doanh và Marketing

Chương trình tiên tiến

7340101A403 78 2 A01   D01   D07   D15  
1.4 Quản trị kinh doanh 7340101D403 78 2 A00   A01   C01   D01  
1.5 Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 133 2 A00   A01   C01   D01  
1.6 Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 43 2 A00   A01   C01   D01  
1.7 Kinh doanh quốc tế và logistics

Chương trình tiên tiến

7340120A409 78 2 A01   D01   D07   D15  
1.8 Kinh tế ngoại thương 7340120D402 128 2 A00   A01   C01   D01  
1.9 Kinh tế ngoại thương (CLC)

Hệ Chất lượng cao

7340120H402 78 2 A00   A01   C01   D01  
1.10 Luật hàng hải 7380101D120 88 2 A00   A01   C01   D01  
1.11 Công nghệ thông tin 7480201D114 90 10 A00   A01   C01   D01  
1.12 Công nghệ phần mềm 7480201D118 40 5 A00   A01   C01   D01  
1.13 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 7480201D119 40 5 A00   A01   C01   D01  
1.14 Công nghệ thông tin (CLC)

Hệ Chất lượng cao

7480201H114 45 15 A00   A01   C01   D01  
1.15 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.16 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 85 5 A00   A01   C01   D01  
1.17 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520103D117 50 10 A00   A01   C01   D01  
1.18 Kỹ thuật ô tô 7520103D122 50 10 A00   A01   C01   D01  
1.19 Kỹ thuật nhiệt lạnh 7520103D123 35 10 A00   A01   C01   D01  
1.20 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.21 Máy tàu thủy 7520122D106 40 20 A00   A01   C01   D01  
1.22 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.23 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.24 Điện tử viễn thông 7520207D104 75 15 A00   A01   C01   D01  
1.25 Điện tự động tàu thủy 7520216D103 35 10 A00   A01   C01   D01  
1.26 Điện tự động công nghiệp 7520216D105 70 20 A00   A01   C01   D01  
1.27 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 70 20 A00   A01   C01   D01  
1.28 Điện tự động công nghiệp (CLC)

Hệ Chất lượng cao

7520216H105 45 15 A00   A01   C01   D01  
1.29 Kỹ thuật môi trường 7520320D115 70 20 A00   A01   C01   D01  
1.30 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.31 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112 70 20 A00   A01   C01   D01  
1.32 Kiến trúc và nội thất 7580201D127 30 15 H01   H02   H03   H04  
1.33 Xây dựng công trình thủy 7580203D110 30 15 A00   A01   C01   D01  
1.34 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 35 10 A00   A01   C01   D01  
1.35 Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 35 10 A00   A01   C01   D01  
1.36 Kinh tế Hàng hải

Chương trình tiên tiến

7840104A408 58 2 A01   D01   D07   D15  
1.37 Kinh tế vận tải biển 7840104D401 133 2 A00   A01   C01   D01  
1.38 Logistics và chuỗi cung ứng 7840104D407 133 2 A00   A01   C01   D01  
1.39 Kinh tế vận tải thủy 7840104D410 58 2 A00   A01   C01   D01  
1.40 Kinh tế vận tải biển (CLC)

Hệ Chất lượng cao

7840104H401 88 2 A00   A01   C01   D01  
1.41 Điều khiển tàu biển

Chỉ tuyển thí sinh Nam

7840106D101 150 30 A00   A01   C01   D01  
1.42 Khai thác máy tàu biển

Chỉ tuyển thí sinh Nam

7840106D102 85 30 A00   A01   C01   D01  

 

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Hà

0347. 516. 536

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông báo Tuyển sinh