Your SEO optimized title

Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn – Đại học Quốc Gia TP.HCM

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

Ký hiệu : QSX

Địa chỉ : 10-12 Đinh Tiên Hoàng.

Website: www.hcmussh.edu.vn hoặc dt.hcmussh.edu.vn

1.Đối tượng tuyển sinh:

     Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
     Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

2.Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

3.Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

Ghi chú:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 70% tổng chỉ tiêu.
– Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển (UTXT), tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 3% tổng chỉ tiêu).
– Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo Quy định riêng của ĐHQG-HCM (tối đa 15% tổng chỉ tiêu).
– Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực SAT của ĐHQG-HCM tối đa 12% tổng chỉ tiêu cho tất cả các ngành.

4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học                    
1.1 Giáo dục học 7140101 115   B00   C00   C01   D01  
1.2 Ngôn ngữ Anh 7220201 233 91 D01 N1            
1.3 Ngôn ngữ Anh (PH Bến Tre) 7220201-BT 35   D01 N1            
1.4 Ngôn ngữ Nga 7220202 65   D01 N1 D02 N2        
1.5 Ngôn ngữ Pháp 7220203 75 10 D01 N1 D03 N3        
1.6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 95 35 D01 N1 D04 N4        
1.7 Ngôn ngữ Đức 7220205 73 7 D01 N1 D05 N5        
1.8 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 50   D01 N1 D03 N3 D05 N5    
1.9 Ngôn ngữ Italia 7220208 50   D01 N1 D03 N3 D05 N5    
1.10 Triết học 7229001 85   A01   C00   D01   D14  
1.11 Lịch sử 7229010 115   C00 SU D01   D14 SU    
1.12 Ngôn ngữ học 7229020 75 5 C00 VA D01 VA D14 VA    
1.13 Văn học 7229030 105 15 C00 VA D01 VA D14 VA    
1.14 Văn hoá học 7229040 70   C00   D01   D14      
1.15 Quan hệ quốc tế 7310206 140 52 D01   D14          
1.16 Xã hội học 7310301 135 10 A00   C00   D01   D14  
1.17 Nhân học 7310302 60   C00   D01   D14      
1.18 Tâm lý học 7310401 70 30 B00   C00   D01   D14  
1.19 Địa lý học 7310501 100 5 A01   C00 DI D01   D15 DI
1.20 Đông phương học 7310608 100 40 D01   D04   D14      
1.21 Nhật Bản học 7310613 95 25 D01   D06 N6 D14      
1.22 Nhật Bản học (PH Bến Tre) 7310613-BT 35   D01   D06 N6 D14      
1.23 Hàn Quốc học 7310614 95 25 D01   D14          
1.24 Báo chí 7320101 109 47 C00   D01   D14      
1.25 Báo chí (PH Bến Tre) 7320101-BT 35   C00   D01   D14      
1.26 Thông tin – thư viện 7320201 95   A01   C00   D01   D14  
1.27 Lưu trữ học 7320303 80   C00   D01   D14      
1.28 Đô thị học 7580112 80   A00   A01   D01   D14  
1.29 Đô thị học (PH Bến Tre) 7580112-BT 35   A00   A01   D01   D14  
1.30 Công tác xã hội 7760101 96   C00   D01   D14      
1.31 Du lịch 7810101 90 30 C00   D01   D14      
1.32 Du lịch (PH Bến Tre) 7810101-BT 35   C00   D01   D14      

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

  • Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Trường, sau khi đã có điểm thi THPT QG.
STT Mã ngành Tên ngành Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
1 7140101 Giáo dục học 16
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19
3 7220201-BT Ngôn ngữ Anh 17
4 7220202 Ngôn ngữ Nga 16
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17
7 7220205 Ngôn ngữ Đức 17
8 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 16
9 7220208 Ngôn ngữ Italia 16
10 7229001 Triết học 16
11 7229010 Lịch sử 16
12 7229020 Ngôn ngữ học 17
13 7229030 Văn học 17
14 7229040 Văn hóa học 17
15 7310206 Quan hệ Quốc tế 19
16 7310301 Xã hội học 17
17 7310302 Nhân học 16
18 7310401 Tâm lý học 19
19 7310501 Địa lý học 16
20 7310608 Đông phương học 17
21 7310613 Nhật Bản học 19
22 7310613-BT Nhật Bản học 17
23 7310614 Hàn Quốc học 19
24 7320101 Báo chí 19
25 7320101-BT Báo chí 17
26 7320201 Thông tin – thư viện 16
27 7320303 Lưu trữ học 16
28 7580112 Đô thị học 16
29 7580112-BT Đô thị học 16
30 7760101 Công tác xã hội 17
31 7810101 Du lịch 19
32 7810101-BT Du lịch 17
  • Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

* Thí sinh đăng ký xét tuyển theo diện đào tạo nguồn nhân lực cho khu cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên học tại Phân hiệu ĐH Quốc gia TP.HCM ở Bến Tre phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

– Mã trường: QSX

– Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển:

Stt Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
(dùng kết quả thi THPTQG)
Tên môn thi/bài thi Môn chính Tổ hợp môn mới
1 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn x 2  
2 7229030 Văn học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn x 2  
3 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn x 2  
4 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn x 2  
5 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn x 2  
6 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn x 2  
7 7320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
8 7320101 Báo chí Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
9 7320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
10 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Lịch sử x 2  
11 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
12 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Lịch sử x 2  
13 7310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
14 7310302 Nhân học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
15 7310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
16 7229001 Triết học Toán, Vật lý, tiếng Anh    
17 7229001 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
18 7229001 Triết học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
19 7229001 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
20 7310501 Địa lý học Toán, Vật lý, tiếng Anh    
21 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Địa lý x 2  
22 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
23 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh Địa lý x 2  
24 7310301 Xã hội học Toán, Vật lý, Hóa học    
25 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
26 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
27 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
28 7320201 Thông tin – thư viện Toán, Vật lý, tiếng Anh    
29 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
30 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
31 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
32 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
33 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Trung    
34 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
35 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Toán, Vật lý    
36 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
37 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
38 7140101 Giáo dục học Toán, Hóa học, Sinh học    
39 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
40 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
41 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
42 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
43 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
44 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
45 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
46 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
47 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
48 7310401 Tâm lý học Toán, Hóa học, Sinh học    
49 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
50 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
51 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
52 7580112 Đô thị học Toán, Vật lý, Hóa học    
53 7580112 Đô thị học Toán, Vật lý, tiếng Anh    
54 7580112 Đô thị học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
55 7580112 Đô thị học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
56 7810101 Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
57 7810101 Du lịch Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
58 7810101 Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
59 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
60 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Nhật Tiếng Nhật x 2  
61 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
62 7310614 Hàn Quốc học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
63 7310614 Hàn Quốc học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
64 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
65 7220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
66 7220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, tiếng Nga Tiếng Nga x 2  
67 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
68 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2  
69 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
70 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, tiếng Trung Tiếng Trung x 2  
71 7220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
72 7220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2  
73 7310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
74 7310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
75 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
76 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2  
77 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2  
78 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
79 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2  
80 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2  

     Theo đề án đào tạo nguồn nhân lực cho khu cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên của ĐHQG-HCM tại phân hiệu ĐH Quốc gia TP.HCM tại Bến Tre

Stt Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Tên môn thi/bài thi Môn chính TH mới
1 7320101-BT Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
2 7320101-BT Báo chí Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
3 7320101-BT Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
4 7810101-BT Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý    
5 7810101-BT Du lịch Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
6 7810101-BT Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
7 7580112-BT Đô thị học Toán, Vật lý, Hóa học    
8 7580112-BT Đô thị học Toán, Vật lý, tiếng Anh    
9 7580112-BT Đô thị học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
10 7580112-BT Đô thị học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh    
11 7220201-BT Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2  
12 7310613-BT Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh    
13 7310613-BT Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Nhật Tiếng Nhật x 2  

7. Chính sách ưu tiên:Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

7.1. Xét tuyển thẳng:

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp trung học, được tuyển thẳng vào ĐH theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đoạt giải, cụ thể:

Ngữ văn: vào ngành Văn học, Ngôn ngữ học, Văn hóa học, Báo chí và Thông tin-Thư viện.

Lịch sử: vào ngành Lịch sử, Đông phương học*, Nhân học và Lưu trữ học.

Địa lý: vào ngành Địa lý học và Đông phương học.

Tiếng Anh: vào ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Đức*, Đông phương học, Ngôn ngữ học và Quan hệ quốc tế.

Tiếng Nga: vào ngành Ngôn ngữ Nga, Đông phương học và Ngôn ngữ học.

Tiếng Trung Quốc: vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học và Ngôn ngữ học.

Tiếng Pháp: vào ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Italia*, Ngôn ngữ Tây Ban Nha*, Đông phương học và Ngôn ngữ học.

(*) Ngành mới bổ sung năm 2018.

  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQCP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo; thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định tại Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm học trước khi vào học chính thức.
  • Thí sinh là người khiếm thị, có đạt từ khá trở lên trong ba năm học THPT, trong đó ba môn đăng ký dự thi đạt từ 7.0 trở lên; thị lực dưới 10% (có các nhận của Trung tâm giám định Y khoa cấp tỉnh, thành phố). Các trường hợp khác, vận dụng điểm g khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo thông tư 07/2018/TTBGDĐT ngày 01/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQCP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo; thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định tại Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm học trước khi vào học chính thức.

7.2. Ưu tiên xét tuyển: 

– Thí sinh đoạt giải giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia, có kết quả thi đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:

  • Môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý được ưu tiên xét tuyển vào ngành học có tổ hợp xét tuyển khối C00.
  • Môn Toán, Vật lý, Hóa học, được ưu tiên xét tuyển vào ngành học có tổ hợp xét tuyển A00.
  • Giải môn Toán, Vật lý, tiếng Anh, được ưu tiên xét tuyển vào ngành học có tổ hợp xét tuyển khối A01.
  • Giải môn Toán, Hóa học, Sinh học được ưu tiên xét tuyển vào ngành học có tổ hợp xét tuyển khối B00.
  • Giải môn Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Trung Quốc  được ưu tiên xét tuyển vào ngành học có tổ hợp xét tuyển khối D (D01, D02, D03, D04, D05, D06 và D14).

 

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Hà

0347. 516. 536

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông báo Tuyển sinh