Trường đại học Kinh Tế Quốc Dân

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

*******

Tên trường : TRƯỜNG ĐẠI HỌC  KINH TẾ QUỐC DÂN

Ký hiệu : KHA

Địa chỉ : Số 207 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Website : www.neu.edu.vn

1.Đối tượng tuyển sinh:

  a. Quy định chung: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề), gọi chung là tốt nghiệp trung học;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Không bị vi phạm pháp luật; không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

  b. Đối tượng xét tuyển thẳng

Thí sinh thuộc các đối tượng quy định tại mục a, b, c, e, g, h và i thuộc khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

  c. Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

  d. Đối tượng xét tuyển kết hợp: Trường xét tuyển riêng các đối tượng sau:

  • Thí sinh có 3 môn/bài thi THPTQG năm 2017, trong đó có bài thi Toán và 2 môn/bài thi bất kỳ, đạt 27 (hai mươi bảy) điểm trở lên, không tính điểm ưu tiên.
  • Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2017) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 575 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2017 trừ bài thi Ngoại ngữ Tiếng Anh, đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó có bài thi Toán.
  • Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV), tốt nghiệp THPTQG năm 2017 và có tổng điểm thi THPTQG năm 2017 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường đạt từ 18 điểm trở lên.

2.Phạm vi tuyển sinh:

Trường tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

3.Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển !

     Ghi chúTrường xét tuyển theo ngành và xét tuyển cho các đối tượng sau:

     Đối với diện tuyển thẳng 

     Chỉ tiêu chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.- Đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

     Xét tuyển theo ngành, xét từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự nguyện vọng.

     Đối với diện xét tuyển kết hợp

    Phương thức xét tuyển: xét theo hồ sơ dự tuyển, chỉ tiêu xét tuyển chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.

    Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học, điểm trúng tuyển vào từng ngành có thể thấp hơn, nhưng không quá 03 (ba) điểm so với đối tượng, khu vực tuyển sinh tương ứng không đăng ký xét tuyển liên thông, đồng thời đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

    Chỉ tiêu xét liên thông không tính trong 4800 chỉ tiêu của Trường.

4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã môn xét tuyển Chỉ tiêu TS Ghi chú
1 Kế toán 52340301 A00, A01, D01, D07 400
2 Kinh tế quốc tế 52310106 A00, A01, D01, D07 70
3 Kinh doanh quốc tế 52340120 A00, A01, D01, D07 140
4 Marketing 52340120 A00, A01, D01, D07 200
5 Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A01, D01, D07 340
6 Tài chính- Ngân hàng 52340201 A00, A01, D01, D07 480
7 Kinh doanh thương mại 52340121 A00, A01, D01, D07 170
8 Kinh tế 52310101 A00, A01, D01, D07 720
9 Quản trị khách sạn 52340107 A00, A01, D01, D07 70
10 Quản trị nhân lực 52340404 A00, A01, D01, D07 80
11 Quản trị dịch vụ du lịch và nữ hành 52340103 A00, A01, D01, D07 120
12 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) 52480101 A00, A01, D01, D07 100
13 Luật 52380101 A00, A01, D01, D07 120
14 Hệ thống thong tin quản lý 52340405 A00, A01, D01, D07 130
15 Bất động sản 52340116 A00, A01, D01, D07 140
16 Bảo hiểm 52340202 A00, A01, D01, D07 150
17 Thống kê kinh tế 52110105 A00, A01, D01, D07 140
18 Toán ứng dụng trong kinh tế 52110106 A00, A01, D01, D07 140
19 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) 52110109 A00, A01, D01, D07 150
20 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP) 52310103 A00, A01, D01, D07 70
21 Kinh tế đầu tư 52310104 A00, A01, D01, B00 200
22 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A00, A01, D01, B00 100
23 Kinh tế tài nguyên 52110107 A00, A01, D01, B00 80
24 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 52220201 A01, D01 140
25 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2) 52110110 A01, D01, D07 350
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
  • Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Trường sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi THPTQG và ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
  • Các điều kiện xét tuyển: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và của Trường, thông báo cụ thể sau (theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT).
6.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
  • Học phí chính quy chương trình đại trà năm học 2017-2018: thu theo ngành học, khoảng từ 14 triệu đồng đến 17,5 triệu đồng/năm học.
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Thanh

0399. 011. 966

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông tin tuyển sinh