Your SEO optimized title

Trường Đại học nội Vụ Hà Nội

Tên trường : TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

Ký hiệu : DNV

Địa chỉ : 36 Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.

Website : truongnoivu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở về trước.

2.Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

3.Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Ghi chú:

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội kết hợp hai phương thức tuyển sinh:
a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả các bài thi THPT quốc gia;
b. Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT (kết quả học tập năm học lớp 12).

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh:
TT Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học
1.1 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch 7229040-01 40 10 C00 C20 D01 D15
1.2 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông 7229040-02 15 10 C00 C20 D01 D15
1.3 Chuyên ngành Văn hóa Doanh nghiệp 7229040-03 5 C00 C20 D01 D15
1.4 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch 7229040D-01 25 10 C00 C20 D01 D15
1.5 Quản lý văn hoá 7229042 100 20 C00 C20 D01 D15
1.6 Quản lý văn hóa 7229042D 20 10 C00 C20 D01 D15
1.7 Chính trị học 7310201 60 A10 C00 C20 D01
1.8 Chuyên ngành Chính sách công

(ngành Chính trị học)

7310201-01 20 A10 C00 C20 D01
1.9 Chuyên ngành Chính sách công 7310201D-01 15 5 A10 C00 C20 D01
1.10 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 45 15 A00 C00 C15 D01
1.11 Quản lý nhà nước 7310205 60 10 A01 C00 C20 D01
1.12 Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế 7310205-01 15 5 A01 C00 C20 D01
1.13 Chuyên ngành Quản lí tài chính công 7310205-02 5 A01 C00 C20 D01
1.14 Chuyên ngành Quản lý nhà nướcvề nông nghiệp và phát triển nông thôn 7310205-03 5 A01 C00 C20 D01
1.15 Chuyên ngành Thanh tra 7310205-04 15 5 A01 C00 C20 D01
1.16 Quản lý nhà nước 7310205D 60 25 A01 C00 C20 D01
1.17 Quản lý nhà nước 7310205H 150 100 A00 A01 C00 D01
1.18 Thông tin – thư viện 7320201 40 10 A00 C00 C20 D01
1.19 Lưu trữ học 7320303 130 C00 C03 C19 D01
1.20 Quản trị nhân lực 7340404 230 A00 C00 C22 D01
1.21 Quản trị nhân lực 7340404D 55 25 A00 A01 C00 D01
1.22 Quản trị văn phòng 7340406 220 C00 C20 D01 D15
1.23 Quản trị văn phòng 7340406D 55 25 C00 C20 D01 D15
1.24 Luật 7380101 220 A00 A01 C00 D01
1.25 Luật 7380101D 50 20 A00 A01 C00 D01
1.26 Luật 7380101H 35 15 A00 A01 C00 D01
1.27 Hệ thống thông tin 7480104 90 30 A00 A01 D01 D02
1.28 Hệ thống thông tin 7480104D 50 30 A00 A01 A16 D01

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

a.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổng chỉ tiêu
2018
Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG Ghi chú
Chỉ tiêu
2018
Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm nhận hồ sơ XT
A00: Toán, Vật lí, Hóa học

 

A01:

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

A10:

Toán, Vật lí, GDCD

 

A16:

Toán, KHTN, Ngữ văn

1 Quản trị nhân lực 7340404 230 230 C00 16
D01 15
C22 17
A00 15
2 Quản trị văn phòng 7340406 220 220 C00 16
D01 15
C20 17
D15 15
3 Luật 7380101 220 220 A00 16
C00 16
A01 15
D01 15
4  

– CN Văn hóa du lịch
– CN Văn hóa truyền thông
– CN Văn hóa doanh nghiệp

7229040-01
7229040-02
7229040-03
80 60 C00 15
D01 14
D15 15
C20 16
5 Quản lý văn hóa 7229042 120 100 C00 15
D01 14
C20 16
D15 15
6 Thông tin – thư viện 7320201 50 40 C00 14  

C00:

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

C03:

Ngữ văn,

Toán, Lịch sử

 

C15:

Ngữ văn, Toán, KHXH

 

 

 

 

C19:

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

 

C20:

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

 

C22:

Ngữ văn, Địa lí,

KHTN

C20 15
D01 14
A00 14
7 – Quản lý nhà nước
– CN Quản lý nhà nước về kinh tế
– CN Quản lí tài chính công
– CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT
– CN Thanh tra
7310205
7310205-01
7310205-02
7310205-03
7310205-04
120 100 C00 15
C20 16
D01 14
A01 14
8 Chính trị học

– CN Chính sách công

7310201

7310201-01

80 80 C00 15
C20 16
D01 14
A10 15
9 Lưu trữ học 7320303 130 130 C00 15
D01 14
C03 15
C19 16
10 Hệ thống thông tin 7480104 120 90 A00 14.5
A01 14.5
D01 15
D02 15
11 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 60 45 C00 14
C15 14
D01 14
A00 14
PHÂN HIỆU TẠI QUẢNG NAM
1 Quản trị nhân lực 7340404D 80 55 A00 14
A01 14
C00 14
D01 14
2 Quản trị văn phòng 7340406D 80 55 C00 14
D01 14
C20 15
D15 14
3 Luật 7380101D 70 50 A00 14  

D01:

Ngữ văn, Toán,

Tiếng Anh

 

D02:

Ngữ văn, Toán,

Tiếng Nga

 

D14:

Ngữ văn, Lịch sử,

Tiếng Anh

 

 

 

D15:

Ngữ văn, Địa lí,

Tiếng Anh

A01 14
C00 14
D01 14
4 CN Văn hóa Du lịch 7229040D-01 35 25 C00 14
C20 15
D01 14
D15 14
5 Quản lý văn hóa 7229042D 30 20 C00 14
D01 14
C20 15
D15 14
6 Quản lý nhà nước 7310205D 85 60 C00 14
C20 15
D01 14
A01 14
7 CN Chính sách công 7310201D-01 20 15 A10 14
C00 14
C20 15
D01 14
8 Hệ thống thông tin 7480104D 80 50 A00 14
A01 14
A16 14
D01 14
CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1 Luật 7380101H 50 35 A00 14
A01 14
C00 15
D01 14
2 Quản lý nhà nước 7310205H 250 150 C00 14
A00 14
A01 14
D01 14

b.Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

–  Tốt nghiệp THPT.

–  Hạnh kiểm lớp 12 đạt từ loại Khá trở lên

–  Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

a.Mã số trường: DNV

b.Mã tổ hợp:

TT Tổ hợp Mã tổ hợp môn
  1.  
Toán, Vật lí, Hóa học A00
  1.  
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
  1.  
Toán, Vật lí, Giáo dục công dân A10
  1.  
Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn A16
  1.  
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
  1.  
Ngữ văn, Toán, Lịch sử C03
  1.  
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội C15
  1.  
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19
  1.  
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân C20
  1.  
Ngữ văn, Địa lí, Khoa học tự nhiên C22
  1.  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
  1.  
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
  1.  
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15

7.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 300.000 đồng/ tín chỉ.

Mr. Chính

0383. 989. 995

Tư vấn tuyển sinh qua tổng đài:
Mrs. Hà

0347. 516. 536

Tư vấn tuyển sinh trực tuyến:

Thông báo Tuyển sinh

Hướng nghiệp

Thông báo Tuyển sinh